лю́ди люди

danh từgiống đựcđộng vậtchỉ số nhiều

Nghĩa

  1. nhân dân, dânнарод
  2. Những người, người ta

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách—лю́ди
Sinh cách—люде́й
Tặng cách—лю́дям
Đối cách—люде́й
Công cụ cách—людьми́
Giới cách—лю́дях

Ví dụ

  • люди доброй воли
    những người trung thực, những người [có] thiện chí
  • молодые люди
    а) — (юноши) những chàng trai; б) — (молодёжь) thanh niên

челове́к человек

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. con ngườiпредставитель млекопитающих рода Homo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchчелове́клю́ди, челове́ки
Sinh cáchчелове́калюде́й, челове́ков, челове́к
Tặng cáchчелове́кулю́дям, челове́кам
Đối cáchчелове́калюде́й, челове́ков
Công cụ cáchчелове́комлюдьми́, челове́ками
Giới cáchчелове́келю́дях, челове́ках

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa