лю́ди
danh từgiống đựcđộng vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- nhân dân, dânнарод
- Những người, người ta
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | лю́ди |
| Sinh cách | — | люде́й |
| Tặng cách | — | лю́дям |
| Đối cách | — | люде́й |
| Công cụ cách | — | людьми́ |
| Giới cách | — | лю́дях |
Ví dụ
- люди доброй волиnhững người trung thực, những người [có] thiện chí
- молодые людиа) — (юноши) những chàng trai; б) — (молодёжь) thanh niên


