Nghĩa
- Gãy, vỡ, bẻ gãy, đánh vỡ, đập vỡ
- hỏngпортитьсяbị
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | лома́юсь |
|---|
| ты | лома́ешься |
|---|
| он / она / оно | лома́ется |
|---|
| мы | лома́емся |
|---|
| вы | лома́етесь |
|---|
| они | лома́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | лома́лся |
|---|
| Giống cái | лома́лась |
|---|
| Giống trung | лома́лось |
|---|
| Số nhiều | лома́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | лома́йся |
|---|
| Số nhiều | лома́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | лома́ющийся | лома́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | лома́ясь | лома́вшись |
|---|
Ví dụ
игрушки часто ломатьсяаются
đồ chơi thường bị hỏng
эти пластинки ломатьсяаются
những đĩa hát này dễ vở
ломатьсяался старый вековой обычай
tục lệ cổ kính lâu đời đã bị xóa bỏ (vứt bỏ, bài trừ)