трос
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- dây cáp
- dây
- dây thừng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тро́с | тро́сы |
| Sinh cách | тро́са | тро́сов |
| Tặng cách | тро́су | тро́сам |
| Đối cách | тро́с | тро́сы |
| Công cụ cách | тро́сом | тро́сами |
| Giới cách | тро́се | тро́сах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тро́с | тро́сы |
| Sinh cách | тро́са | тро́сов |
| Tặng cách | тро́су | тро́сам |
| Đối cách | тро́с | тро́сы |
| Công cụ cách | тро́сом | тро́сами |
| Giới cách | тро́се | тро́сах |