кути́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chè chén lu bù, ăn uống hoang tàng, chơi bời trác táng
- đánh chén, nhậu nhẹtшутл.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кучу́ |
| ты | кути́шь |
| он / она / оно | кути́т |
| мы | кути́м |
| вы | кути́те |
| они | кутя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кути́л |
| Giống cái | кути́ла |
| Giống trung | кути́ло |
| Số nhiều | кути́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кути́ |
| Số nhiều | кути́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кутя́щий | кути́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кутя́ | кутив, кутивши |