прокути́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiêu xài hoang phí, chơi bời tiêu tiền
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прокучу́ |
| ты | проку́тишь |
| он / она / оно | проку́тит |
| мы | проку́тим |
| вы | проку́тите |
| они | проку́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прокути́л |
| Giống cái | прокути́ла |
| Giống trung | прокути́ло |
| Số nhiều | прокути́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прокути́ |
| Số nhiều | прокути́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прокути́вший |
| Bị động | — | проку́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прокути́в, прокутивши, прокутя́ |