покути́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ăn chơi, nhậu nhẹt, vui chơi, tiệc tùng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | покучу́ |
| ты | поку́тишь |
| он / она / оно | поку́тит |
| мы | поку́тим |
| вы | поку́тите |
| они | поку́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | покути́л |
| Giống cái | покути́ла |
| Giống trung | покути́ло |
| Số nhiều | покути́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | покути́ |
| Số nhiều | покути́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | покути́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | покути́в, покутивши, покутя́ |