кути́ла
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- Người chè chén lu bù, người ăn uống hoang tàng, kẻ chơi bời trác tángthông tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кути́ла | кути́лы |
| Sinh cách | кути́лы | кути́л |
| Tặng cách | кути́ле | кути́лам |
| Đối cách | кути́лу | кути́л |
| Công cụ cách | кути́лой, кути́лою | кути́лами |
| Giới cách | кути́ле | кути́лах |