кутёж

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Truy hoan, chè chén lu bù, ăn uống hoang tàng, chơi bời trác táng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкутёжкутежи́
Sinh cáchкутежа́кутеже́й
Tặng cáchкутежу́кутежа́м
Đối cáchкутёжкутежи́
Công cụ cáchкутежо́мкутежа́ми
Giới cáchкутеже́кутежа́х