кра́йний крайний

tính từ

Nghĩa

  1. cực kỳ, hết sức, vô cùng, tột độ, cực độ, cực đoanочень сильный, чрезвычайный
  2. ở cuối cùng, cuối cùng, ngoài rìa, ngoài mépнаходящийся с краю, в конце

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкра́йнийкра́йнеекра́йняякра́йние
Sinh cáchкра́йнегокра́йнегокра́йнейкра́йних
Tặng cáchкра́йнемукра́йнемукра́йнейкра́йним
Đối cáchкра́йний, кра́йнегокра́йнеекра́йнююкра́йние, кра́йних
Công cụ cáchкра́йнимкра́йнимкра́йней, (кра́йнею)кра́йними
Giới cáchкра́йнемкра́йнемкра́йнейкра́йних
Dạng ngắnкра́енкра́йнекра́йнякра́йни

Ví dụ

  • крайнийяя нужда
    [sự] thiếu thốn cùng cực
  • крайнийяя необходимость
    [sự] tối cần thiết, cần thiết tột độ
  • крайнийяя цена
    giá nhiều nhất

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh