кра́йне
trạng từ
Nghĩa
- Rất, hết sức, cực kỳ, vô cùng
Ví dụ
- крайне тяжёлое состояниеtình trạng vô cùng (cực kỳ) trầm trọng
- крайне необходимыйhết sức (vô cùng) cần thiết
- крайне левый, правыйcực tả, cực hữu
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кра́йний | кра́йнее | кра́йняя | кра́йние |
| Sinh cách | кра́йнего | кра́йнего | кра́йней | кра́йних |
| Tặng cách | кра́йнему | кра́йнему | кра́йней | кра́йним |
| Đối cách | кра́йний, кра́йнего | кра́йнее | кра́йнюю | кра́йние, кра́йних |
| Công cụ cách | кра́йним | кра́йним | кра́йней, (кра́йнею) | кра́йними |
| Giới cách | кра́йнем | кра́йнем | кра́йней | кра́йних |
| Dạng ngắn | кра́ен | кра́йне | кра́йня | кра́йни |