копти́мый
tính từ
Nghĩa
- được hun khói, có thể hun khói
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | копти́мый | копти́мое | копти́мая | копти́мые |
| Sinh cách | копти́мого | копти́мого | копти́мой | копти́мых |
| Tặng cách | копти́мому | копти́мому | копти́мой | копти́мым |
| Đối cách | копти́мого, копти́мый | копти́мое | копти́мую | копти́мых, копти́мые |
| Công cụ cách | копти́мым | копти́мым | копти́мой, копти́мою | копти́мыми |
| Giới cách | копти́мом | копти́мом | копти́мой | копти́мых |
| Dạng ngắn | коптим | коптимо | коптима | коптимы |