копти́вший коптивший

tính từ

Nghĩa

  1. từng bốc khói, từng làm ám khói

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкопти́вшийкопти́вшеекопти́вшаякопти́вшие
Sinh cáchкопти́вшегокопти́вшегокопти́вшейкопти́вших
Tặng cáchкопти́вшемукопти́вшемукопти́вшейкопти́вшим
Đối cáchкопти́вшего, копти́вшийкопти́вшеекопти́вшуюкопти́вших, копти́вшие
Công cụ cáchкопти́вшимкопти́вшимкопти́вшей, копти́вшеюкопти́вшими
Giới cáchкопти́вшемкопти́вшемкопти́вшейкопти́вших

копти́ть коптить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bôi muội, bôi nhọ nồi, phủ mồ hóngВпокрывать копотьюđènbồ hóng
  2. phun muội, bốc mồ hóngиспускать копотьbốcbồ hóng
  3. xông khói, hun khóiВмясо, рыбу и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
якопчу́
тыкопти́шь
он / она / онокопти́т
мыкопти́м
выкопти́те
оникоптя́т
Quá khứ
Giống đựcкопти́л
Giống cáiкопти́ла
Giống trungкопти́ло
Số nhiềuкопти́ли
Mệnh lệnh
Số ítкопти́
Số nhiềuкопти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкоптя́щийкопти́вший
Bị độngкопти́мыйкопчённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкоптя́коптив, коптивши

Từ liên quan