копии́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người sao chép, nhà chép sáchoutdated
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | копии́ст | копии́сты |
| Sinh cách | копии́ста | копии́стов |
| Tặng cách | копии́сту | копии́стам |
| Đối cách | копии́ста | копии́стов |
| Công cụ cách | копии́стом | копии́стами |
| Giới cách | копии́сте | копии́стах |