копи́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể скопи́роватьsao chép; bắt chước
Nghĩa
- sao chéo, bắt chước, mô phỏng, cópподражать
- sao lục, chép, sao chép, phóngснимать копиюlại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | копи́рую |
| ты | копи́руешь |
| он / она / оно | копи́рует |
| мы | копи́руем |
| вы | копи́руете |
| они | копи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | копи́ровал |
| Giống cái | копи́ровала |
| Giống trung | копи́ровало |
| Số nhiều | копи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | копи́руй |
| Số nhiều | копи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | копи́рующий | копи́ровавший |
| Bị động | копи́руемый | копи́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | копи́руя | копировавши |