команди́р командир

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. chỉ huy trưởng
  2. Người chỉ huy, chỉ huy trưởng, cán bộ chỉ huy, sĩ quan chỉ huy
  3. người lãnh đạoруководительphụ trách, chỉ huy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкоманди́ркоманди́ры
Sinh cáchкоманди́ракоманди́ров
Tặng cáchкоманди́рукоманди́рам
Đối cáchкоманди́ракоманди́ров
Công cụ cáchкоманди́ромкоманди́рами
Giới cáchкоманди́рекоманди́рах

Ví dụ

  • командир полка
    trung đoàn trưởng
  • командир корабля
    thuyền trưởng, hạm trưởng
  • командир подводной лодки
    chỉ huy trưởng tàu ngầm

Từ liên quan