кома́нда
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chỉ huyначальствованиеsự, quyền
- lệnh, khẩu lệnh, mệnh lệnhприказание
- độiспортивный коллектив
- đội thủy thủэкипаж судна
- đội, đoànспециальная группа
- đội, đoàn, phân độiвоинская частьquân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кома́нда | кома́нды |
| Sinh cách | кома́нды | кома́нд |
| Tặng cách | кома́нде | кома́ндам |
| Đối cách | кома́нду | кома́нды |
| Công cụ cách | кома́ндой, кома́ндою | кома́ндами |
| Giới cách | кома́нде | кома́ндах |
Ví dụ
- под командой кого-л.dưới quyền chỉ huy của ai
- принять команду над кем-л.nhận chỉ huy của ai
- по командеtheo lệnh
