коло́дки колодки

danh từgiống cái

Nghĩa

  1. gông, cùm, bốt
  2. má phanh, tấm phanhbrake pads

коло́дка колодка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cuống huân chươngорденская
  2. khuôn giàyпри шитье обуви
  3. má phanhтормозаguốc
  4. nòng giàyдля сохранения формы обуви

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchколо́дкаколо́дки
Sinh cáchколо́дкиколо́док
Tặng cáchколо́дкеколо́дкам
Đối cáchколо́дкуколо́дки
Công cụ cáchколо́дкой, коло́дкоюколо́дками
Giới cáchколо́дкеколо́дках

Ví dụ

  • колодки
    (для преступников) — [cái] gông, cùm, tróng, già giang
  • все на одну колодку
    tất cả đều giống nhau (như nhau)

Từ liên quan