коло́дный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về khúc gỗ, làm bằng gỗ
- đần độn, vụng về, chậm chạp
- khúc gỗ, khối gỗ
- thuộc về khúc gỗ, làm bằng gỗattributive
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коло́дный | коло́дное | коло́дная | коло́дные |
| Sinh cách | коло́дного | коло́дного | коло́дной | коло́дных |
| Tặng cách | коло́дному | коло́дному | коло́дной | коло́дным |
| Đối cách | коло́дный, коло́дного | коло́дное | коло́дную | коло́дные, коло́дных |
| Công cụ cách | коло́дным | коло́дным | коло́дной, коло́дною | коло́дными |
| Giới cách | коло́дном | коло́дном | коло́дной | коло́дных |
| Dạng ngắn | коло́ден | коло́дно | коло́дна | коло́дны |