коке́тливый
tính từ
Nghĩa
- đóm dáng, hay làm đỏm, hay làm dáng, điệu, õng ẹo, đỏng đảnhср. кокетничать
- đỏm đang, bảnh bao, đỏm dáng, diện, xômоб одежде
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коке́тливый | коке́тливое | коке́тливая | коке́тливые |
| Sinh cách | коке́тливого | коке́тливого | коке́тливой | коке́тливых |
| Tặng cách | коке́тливому | коке́тливому | коке́тливой | коке́тливым |
| Đối cách | коке́тливый, коке́тливого | коке́тливое | коке́тливую | коке́тливые, коке́тливых |
| Công cụ cách | коке́тливым | коке́тливым | коке́тливой, (коке́тливою) | коке́тливыми |
| Giới cách | коке́тливом | коке́тливом | коке́тливой | коке́тливых |
So sánh hơn коке́тливее, пококе́тливее
So sánh nhất коке́тливейший
Ví dụ
- кокетливая девушкаcô gái hay làm dáng; cây điệu (разг.)
- кокетливая улыбкаnụ cười điệu (lẳng)
- кокетливый нарядáo quần bảnh bao, bộ cánh đỏm đang