коке́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người hay làm dáng, gã tán tỉnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | коке́т | коке́ты |
| Sinh cách | коке́та | коке́тов |
| Tặng cách | коке́ту | коке́там |
| Đối cách | коке́та | коке́тов |
| Công cụ cách | коке́том | коке́тами |
| Giới cách | коке́те | коке́тах |