Nghĩa
- làm đỏmбыть кокеткой
- đỏm dángбыть кокеткой
- làm dỏm, làm duyên, làm dángс Т
- làm điệu, õng ẹo, đỏng đảnhТперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | коке́тничаю |
|---|
| ты | коке́тничаешь |
|---|
| он / она / оно | коке́тничает |
|---|
| мы | коке́тничаем |
|---|
| вы | коке́тничаете |
|---|
| они | коке́тничают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | коке́тничал |
|---|
| Giống cái | коке́тничала |
|---|
| Giống trung | коке́тничало |
|---|
| Số nhiều | коке́тничали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | коке́тничай |
|---|
| Số nhiều | коке́тничайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | коке́тничающий | коке́тничавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | коке́тничая | коке́тничав, кокетничавши |
|---|
Từ liên quan
коке́тливыйđóm dáng, hay làm đỏm, hay làm dáng, điệu, õng ẹo, đỏng đảnh; đỏm đang, bảnh bao, đỏm dáng, diện, xômкоке́тствоsự đỏm dáng; tính hay làm đỏmкоке́ткаlá sen; Người đàn bà làm đỏm, cây điệu