ко́вкий
tính từ
Nghĩa
- Dược rèn, dễ rèn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́вкий | ко́вкое | ко́вкая | ко́вкие |
| Sinh cách | ко́вкого | ко́вкого | ко́вкой | ко́вких |
| Tặng cách | ко́вкому | ко́вкому | ко́вкой | ко́вким |
| Đối cách | ко́вкий, ко́вкого | ко́вкое | ко́вкую | ко́вкие, ко́вких |
| Công cụ cách | ко́вким | ко́вким | ко́вкой, ко́вкою | ко́вкими |
| Giới cách | ко́вком | ко́вком | ко́вкой | ко́вких |
| Dạng ngắn | ко́вок | ко́вко | ко́вка//ковка́ | ко́вки |
Ví dụ
- ковкий металлkim loại dễ rèn
Từ liên quan
подко́ваcá; móng sắt, sắt móng ngựa, móng ngựaко́ваныйrèn; viền sắt, cạp sắt, đóng đai sắtкова́тьbịt móng ngựa, đóng móng; Rènзакова́тьcùm; xiềng xíchко́вкаbịt móng, đóng móng; Rènко́вкостьDễ rènкова́ниеsự rèn, sự gia công kim loại; cách điкова́льthợ rèn, thợ rèn ngựaкованостьvẻ ngoài rèn, hình dáng rèn; độ gồ ghề bề mặt, độ không bằng phẳngко́вочныйcó thể rèn, dẻo; thuộc về rèn, dùng cho rèn