клуб
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- câu lạc bộобщественный
- đám, làn, luồngпара и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | клу́б | клубы́ |
| Sinh cách | клу́ба | клубо́в |
| Tặng cách | клу́бу | клуба́м |
| Đối cách | клу́б | клубы́ |
| Công cụ cách | клу́бом | клуба́ми |
| Giới cách | клу́бе | клуба́х |
Ví dụ
- заводской клубcâu lạc bộ nhà máy° клуб — II м. — 1c
- клубы дымаlàn (đám, luồng) khói
- клубы пылиđám bụi cuốn


