кача́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bơm, hútВнасосом-воду и т. п.
- bế tung. . . lênВподбрасыватьkhi hân hoan, thán phục
- ruВубаюкивать
- Đu đưa, lắc lư, lúc lắc, đưa qua đưa lại, đưa lắc, dồi, đưa, lắc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кача́ю |
| ты | кача́ешь |
| он / она / оно | кача́ет |
| мы | кача́ем |
| вы | кача́ете |
| они | кача́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кача́л |
| Giống cái | кача́ла |
| Giống trung | кача́ло |
| Số nhiều | кача́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кача́й |
| Số nhiều | кача́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кача́ющий | кача́вший |
| Bị động | кача́емый | ка́чанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кача́я | качав, качавши |
Ví dụ
- качать ногойđưa chân
- качать колыбельđưa nôi, lắc nôi
- ветер качатьает верхушки деревьевgió đưa (lắc lư) ngọn cây
