ка́чка качка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Tròng trành, lắc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchка́чкака́чки
Sinh cáchка́чкика́чек
Tặng cáchка́чкека́чкам
Đối cáchка́чкука́чки
Công cụ cáchка́чкой, ка́чкоюка́чками
Giới cáchка́чкека́чках

Ví dụ

  • бортовая качка
    sự tròng trành [theo chiều] ngang, tàu lắc từ bên này sang bên kia
  • килевая качка
    sự tròng trành [theo chiều] dọc, tàu nhảy sóng

качо́к качок

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. anh chàng cơ bắp, dân tập gym, người tập thể hình, chàng trai vạm vỡ
  2. tiếng lăn, âm thanh lăn, sự lăn, tiếng ì ầm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкачо́ккачки́
Sinh cáchкачка́качко́в
Tặng cáchкачку́качка́м
Đối cáchкачка́качко́в
Công cụ cáchкачко́мкачка́ми
Giới cáchкачке́качка́х