покача́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Lắc, rung, lắc lư, đu đưa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | покача́ю |
| ты | покача́ешь |
| он / она / оно | покача́ет |
| мы | покача́ем |
| вы | покача́ете |
| они | покача́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | покача́л |
| Giống cái | покача́ла |
| Giống trung | покача́ло |
| Số nhiều | покача́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | покача́й |
| Số nhiều | покача́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | покача́вший |
| Bị động | — | пока́чанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | покача́в, покачавши |
Ví dụ
- покачать ребёнкаru con, ru đứa bé ngủ
- покачать головойlắc đầu
