кача́вшийся качавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã đung đưa, đã lắc lư

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкача́вшийсякача́вшеесякача́вшаясякача́вшиеся
Sinh cáchкача́вшегосякача́вшегосякача́вшейсякача́вшихся
Tặng cáchкача́вшемусякача́вшемусякача́вшейсякача́вшимся
Đối cáchкача́вшегося, кача́вшийсякача́вшеесякача́вшуюсякача́вшихся, кача́вшиеся
Công cụ cáchкача́вшимсякача́вшимсякача́вшейся, кача́вшеюсякача́вшимися
Giới cáchкача́вшемсякача́вшемсякача́вшейсякача́вшихся

кача́ться качаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lung lay, lúc lắc, lảo đảo, nghiêng ngả, dao độngпошатываться
  2. Đu đưa, lắc lư, lúc lắc, chao đảo, đưa qua lại, tròng trành

Chia động từ

Hiện tại
якача́юсь
тыкача́ешься
он / она / онокача́ется
мыкача́емся
выкача́етесь
оникача́ются
Quá khứ
Giống đựcкача́лся
Giống cáiкача́лась
Giống trungкача́лось
Số nhiềuкача́лись
Mệnh lệnh
Số ítкача́йся
Số nhiềuкача́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкача́ющийсякача́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкача́яськача́вшись

Ví dụ

  • качаться на волнах
    tròng trành (bập bềnh) trên sóng

Từ liên quan