кача́вший качавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đung đưa, đã bơm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкача́вшийкача́вшеекача́вшаякача́вшие
Sinh cáchкача́вшегокача́вшегокача́вшейкача́вших
Tặng cáchкача́вшемукача́вшемукача́вшейкача́вшим
Đối cáchкача́вшего, кача́вшийкача́вшеекача́вшуюкача́вших, кача́вшие
Công cụ cáchкача́вшимкача́вшимкача́вшей, кача́вшеюкача́вшими
Giới cáchкача́вшемкача́вшемкача́вшейкача́вших

кача́ть качать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bơm, hútВнасосом-воду и т. п.
  2. bế tung. . . lênВподбрасыватьkhi hân hoan, thán phục
  3. ruВубаюкивать
  4. Đu đưa, lắc lư, lúc lắc, đưa qua đưa lại, đưa lắc, dồi, đưa, lắc

Chia động từ

Hiện tại
якача́ю
тыкача́ешь
он / она / онокача́ет
мыкача́ем
выкача́ете
оникача́ют
Quá khứ
Giống đựcкача́л
Giống cáiкача́ла
Giống trungкача́ло
Số nhiềuкача́ли
Mệnh lệnh
Số ítкача́й
Số nhiềuкача́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкача́ющийкача́вший
Bị độngкача́емыйка́чанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкача́якачав, качавши

Ví dụ

  • качать ногой
    đưa chân
  • качать колыбель
    đưa nôi, lắc nôi
  • ветер качатьает верхушки деревьев
    gió đưa (lắc lư) ngọn cây

Từ liên quan