карма́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- túiдеталь одежды
- túi quầnбрюк
- túi áoпиджака, рубашки
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | карма́н | карма́ны |
| Sinh cách | карма́на | карма́нов |
| Tặng cách | карма́ну | карма́нам |
| Đối cách | карма́н | карма́ны |
| Công cụ cách | карма́ном | карма́нами |
| Giới cách | карма́не | карма́нах |
Ví dụ
- не по кармануkhông hợp túi tiền, không vừa túi, đắt lắm
- не лезть за словом в карманcó khẩu tài, biết đối đáp nhanh
- полный карманđấy túi, đẫy túi, nhiều tiền

