карма́н карман

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. túiдеталь одежды
  2. túi quầnбрюк
  3. túi áoпиджака, рубашки

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкарма́нкарма́ны
Sinh cáchкарма́накарма́нов
Tặng cáchкарма́нукарма́нам
Đối cáchкарма́нкарма́ны
Công cụ cáchкарма́номкарма́нами
Giới cáchкарма́некарма́нах

Ví dụ

  • не по карману
    không hợp túi tiền, không vừa túi, đắt lắm
  • не лезть за словом в карман
    có khẩu tài, biết đối đáp nhanh
  • полный карман
    đấy túi, đẫy túi, nhiều tiền

Từ liên quan