су́мка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- túicái
- túi dết, xà-cột, xắc-cốtполеваяcái
- Túi, nang, bao
- Túi, xắc
- ví, làn, ví đầmдамская тж.cái
- xắc đi chợхозяйственнаяcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | су́мка | су́мки |
| Sinh cách | су́мки | су́мок |
| Tặng cách | су́мке | су́мкам |
| Đối cách | су́мку | су́мки |
| Công cụ cách | су́мкой, су́мкою | су́мками |
| Giới cách | су́мке | су́мках |
Ví dụ
- патронная сумка[cái] túi đạn, bao đạn, các_tu_se
- сердечная сумкаtâm nang, ngoại tâm mạc, màng ngoài tim
