прикарма́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cất vào túi, móc túi, lấy trộm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прикарма́ню |
| ты | прикарма́нишь |
| он / она / оно | прикарма́нит |
| мы | прикарма́ним |
| вы | прикарма́ните |
| они | прикарма́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прикарма́нил |
| Giống cái | прикарма́нила |
| Giống trung | прикарма́нило |
| Số nhiều | прикарма́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прикарма́нь |
| Số nhiều | прикарма́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прикарма́нивший |
| Bị động | — | прикарма́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прикарма́нив, прикарманивши, прикарма́ня |