прикарма́нивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bỏ túi, chiếm đoạt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прикарма́ниваю |
| ты | прикарма́ниваешь |
| он / она / оно | прикарма́нивает |
| мы | прикарма́ниваем |
| вы | прикарма́ниваете |
| они | прикарма́нивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прикарма́нивал |
| Giống cái | прикарма́нивала |
| Giống trung | прикарма́нивало |
| Số nhiều | прикарма́нивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прикарма́нивай |
| Số nhiều | прикарма́нивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прикарма́нивающий | прикарма́нивавший |
| Bị động | прикарма́ниваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прикарма́нивая | прикарманивав, прикарманивавши |