ка́менный каменный

tính từ

Nghĩa

  1. sắt đá, nhẫn tâmбесчувственный
  2. đáиз камняbằng
  3. đơ ra, đờ ra, cứng đờ, bất độngнеподвижный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchка́менныйка́менноека́меннаяка́менные
Sinh cáchка́менногока́менногока́меннойка́менных
Tặng cáchка́менномука́менномука́меннойка́менным
Đối cáchка́менный, ка́менногока́менноека́меннуюка́менные, ка́менных
Công cụ cáchка́меннымка́меннымка́менной, (ка́менною)ка́менными
Giới cáchка́менномка́менномка́меннойка́менных
Dạng ngắnка́мененка́меннока́меннака́менны

Ví dụ

  • каменное серце
    trái tim sắt đá
  • каменный уголь
    than đá, thạch thán
  • каменный век
    археол — thời đại đồ đá, thời đại thạch khí

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh