засты́вший застывший

tính từ

Nghĩa

  1. cứng đờ, chết cứngмёртвый, окостенелый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасты́вшийзасты́вшеезасты́вшаязасты́вшие
Sinh cáchзасты́вшегозасты́вшегозасты́вшейзасты́вших
Tặng cáchзасты́вшемузасты́вшемузасты́вшейзасты́вшим
Đối cáchзасты́вший, засты́вшегозасты́вшеезасты́вшуюзасты́вшие, засты́вших
Công cụ cáchзасты́вшимзасты́вшимзасты́вшей, засты́вшеюзасты́вшими
Giới cáchзасты́вшемзасты́вшемзасты́вшейзасты́вших
Dạng ngắnзасты́вшзасты́вшезасты́вшазасты́вши

Ví dụ

  • застывшая догма, схема
    giáo điều, công thức chết cứng

засты́ть застыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đóng băngзамёрзнуть
  2. đông cứngзатвердеть
  3. đặc lại, đông lại, cứng lại

Chia động từ

Tương lai
язасты́ну
тызасты́нешь
он / она / онозасты́нет
мызасты́нем
вызасты́нете
онизасты́нут
Quá khứ
Giống đựcзасты́л
Giống cáiзасты́ла
Giống trungзасты́ло
Số nhiềuзасты́ли
Mệnh lệnh
Số ítзасты́нь
Số nhiềuзасты́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—засты́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—засты́в, засты́вши

засты́нуть застынуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đông lại, đông đặc, đông cứng

Chia động từ

Tương lai
язасты́ну
тызасты́нешь
он / она / онозасты́нет
мызасты́нем
вызасты́нете
онизасты́нут
Quá khứ
Giống đựcзасты́л
Giống cáiзасты́ла
Giống trungзасты́ло
Số nhiềuзасты́ли
Mệnh lệnh
Số ítзасты́нь
Số nhiềuзасты́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—засты́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—засты́в, засты́вши