экза́мен
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thi, khảo thí
- thử tháchcơn, cuộc, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | экза́мен | экза́мены |
| Sinh cách | экза́мена | экза́менов |
| Tặng cách | экза́мену | экза́менам |
| Đối cách | экза́мен | экза́мены |
| Công cụ cách | экза́меном | экза́менами |
| Giới cách | экза́мене | экза́менах |
Ví dụ
- экзамен на аттестат зрелости[cuộc, kỳ] thi tốt nghiệp phổ thông trung học
- экзамен по математика[cuộc, kỳ] thi toán học
- государственные экзаменkỳ thi quốc gia


