испо́лненный исполненный
tính từ
Nghĩa
- Đầy, chan chứa, chứa chan, lai láng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | испо́лненный | испо́лненное | испо́лненная | испо́лненные |
|---|
| Sinh cách | испо́лненного | испо́лненного | испо́лненной | испо́лненных |
|---|
| Tặng cách | испо́лненному | испо́лненному | испо́лненной | испо́лненным |
|---|
| Đối cách | испо́лненный | испо́лненное | испо́лненную | испо́лненные |
|---|
| Công cụ cách | испо́лненным | испо́лненным | испо́лненной | испо́лненными |
|---|
| Giới cách | испо́лненном | испо́лненном | испо́лненной | испо́лненных |
|---|
| Dạng ngắn | испо́лнен | испо́лнено | испо́лнена | испо́лнены |
|---|
Ví dụ
исполненный энергии
đầy nghị lực
исполненный печали
chan chứa u sầu
испо́лнить исполнить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thực hiệnосуществить, выполнить
- tràn ngập, làm đầyодушевить, наполнить
- hoàn thànhосуществить, выполнить
- biểu diễnсыграть, воспроизвести
- thực hiện
- biểu diễn
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | испо́лню |
|---|
| ты | испо́лнишь |
|---|
| он / она / оно | испо́лнит |
|---|
| мы | испо́лним |
|---|
| вы | испо́лните |
|---|
| они | испо́лнят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | испо́лнил |
|---|
| Giống cái | испо́лнила |
|---|
| Giống trung | испо́лнило |
|---|
| Số nhiều | испо́лнили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | испо́лни |
|---|
| Số nhiều | испо́лните |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | испо́лнивший |
|---|
| Bị động | — | испо́лненный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | испо́лня | испо́лнив, исполнивши |
|---|
Từ liên quan
исполне́ниеdiến xuất, trình diễn, biểu diễn; thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm trònисполни́тельngười biểu diễn, diễn viên; Người thực hiệnиспо́лнитьсяđược thực hiện, thành hiện thực; tròn tuổi, đủ tuổiисполни́тельныйChấp hành; hành pháp, hành chínhиспо́лненныйĐầy, chan chứa, chứa chan, lai láng