изжи́вший изживший

tính từ

Nghĩa

  1. lỗi thời, đã hết thời

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизжи́вшийизжи́вшееизжи́вшаяизжи́вшие
Sinh cáchизжи́вшегоизжи́вшегоизжи́вшейизжи́вших
Tặng cáchизжи́вшемуизжи́вшемуизжи́вшейизжи́вшим
Đối cáchизжи́вшего, изжи́вшийизжи́вшееизжи́вшуюизжи́вших, изжи́вшие
Công cụ cáchизжи́вшимизжи́вшимизжи́вшей, изжи́вшеюизжи́вшими
Giới cáchизжи́вшемизжи́вшемизжи́вшейизжи́вших

изжи́ть изжить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khắc phục, loại bỏ, sống lâu hơn

Chia động từ

Tương lai
яизживу́
тыизживёшь
он / она / оноизживёт
мыизживём
выизживёте
ониизживу́т
Quá khứ
Giống đựcизжи́л
Giống cáiизжила́
Giống trungизжи́ло
Số nhiềuизжи́ли
Mệnh lệnh
Số ítизживи́
Số nhiềuизживи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изжи́вший
Bị động—изжи́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изжи́в, изживши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa