Nghĩa
- Trừ bỏ, trừ khử, xóa bỏ, loại bỏ, loại trừ, chấm dứt
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | изжива́ю |
|---|
| ты | изжива́ешь |
|---|
| он / она / оно | изжива́ет |
|---|
| мы | изжива́ем |
|---|
| вы | изжива́ете |
|---|
| они | изжива́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | изжива́л |
|---|
| Giống cái | изжива́ла |
|---|
| Giống trung | изжива́ло |
|---|
| Số nhiều | изжива́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | изжива́й |
|---|
| Số nhiều | изжива́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | изжива́ющий | изжива́вший |
|---|
| Bị động | изжива́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | изжива́я | изживав, изживавши |
|---|
Ví dụ
изживать не достатки
trừ bỏ những khuyết điểm
Từ đồng nghĩa
уничтожа́тьchén sạch, uống hết; thanh toán, thủ tiêu, trừ bỏ, xóa bỏизбавля́тьсяgiải phóng, giải thoát; thoát, tránhискореня́тьBài trừ, loại trừ, trừ bỏ, trừ khử, trừ diệt, diệt trừ, trừ căn, tiêu diệt, nhổ sạch