преодоле́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vượt qua, khắc phục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | преодоле́ю |
| ты | преодоле́ешь |
| он / она / оно | преодоле́ет |
| мы | преодоле́ем |
| вы | преодоле́ете |
| они | преодоле́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | преодоле́л |
| Giống cái | преодоле́ла |
| Giống trung | преодоле́ло |
| Số nhiều | преодоле́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | преодоле́й |
| Số nhiều | преодоле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | преодоле́вший |
| Bị động | — | преодолённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | преодоле́в, преодолевши |
