изба́виться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- loại bỏ
- thoát khỏi
- thoát khỏi, bỏ đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изба́влюсь |
| ты | изба́вишься |
| он / она / оно | изба́вится |
| мы | изба́вимся |
| вы | изба́витесь |
| они | изба́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изба́вился |
| Giống cái | изба́вилась |
| Giống trung | изба́вилось |
| Số nhiều | изба́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изба́вься |
| Số nhiều | изба́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изба́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изба́вившись, изба́вясь |
