изда́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- công bố, ban bố, ban hànhуказа и т. п.sự
- xuất bản phẩm, ấn phẩm, sáchс определениемloại
- xuất bản phẩm, ấn phẩm, ấn bảnпечатная продукцияloát
- xuất bản, ấn hànhдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изда́ние | изда́ния |
| Sinh cách | изда́ния | изда́ний |
| Tặng cách | изда́нию | изда́ниям |
| Đối cách | изда́ние | изда́ния |
| Công cụ cách | изда́нием | изда́ниями |
| Giới cách | изда́нии | изда́ниях |
Ví dụ
- дешёвое изданиеloại xuất bản phẩm (loại sách) rẻ tiền
- второе изданиеxuất bản (tái bản, in lại) lần thứ hai

