идеоло́гия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Hệ tư tưởng, tư tưởng hệ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | идеоло́гия | идеоло́гии |
| Sinh cách | идеоло́гии | идеоло́гий |
| Tặng cách | идеоло́гии | идеоло́гиям |
| Đối cách | идеоло́гию | идеоло́гии |
| Công cụ cách | идеоло́гией, идеоло́гиею | идеоло́гиями |
| Giới cách | идеоло́гии | идеоло́гиях |
Ví dụ
- марксистско-л. енинская идеологияhệ tư tưởng mác-xít - lê-nin-nít
Từ liên quan
иде́яkhái niệm, quan niệm; tư tưởng chủ đạo, chủ đềидеа́лLý tưởngидеа́льныйhoàn hảo; lý tưởngидеологи́ческийThuộc về tư tưởngиде́йныйcó tư tưởng, có lý tưởngидеа́льноhoàn hảo, lý tưởngидео́логNhà tư tưởng, tư tưởng giaидейноvề mặt ý thức hệ, về mặt tư tưởngидеализи́роватьlý tưởng hóaидеологи́ческиидиологи́зироватьý thức hệ hóa, đưa vào ý thức hệ
