зна́чивший значивший

tính từ

Nghĩa

  1. có ý nghĩa, quan trọng, nổi tiếng, đã từng mang nghĩa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзна́чившийзна́чившеезна́чившаязна́чившие
Sinh cáchзна́чившегозна́чившегозна́чившейзна́чивших
Tặng cáchзна́чившемузна́чившемузна́чившейзна́чившим
Đối cáchзна́чившего, зна́чившийзна́чившеезна́чившуюзна́чивших, зна́чившие
Công cụ cáchзна́чившимзна́чившимзна́чившей, зна́чившеюзна́чившими
Giới cáchзна́чившемзна́чившемзна́чившейзна́чивших

зна́чить значить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chứng tỏсвидетельствовать о чём-л.
  2. Có nghĩa là, nghĩa là, tức là

Chia động từ

Hiện tại
язна́чу
тызна́чишь
он / она / онозна́чит
мызна́чим
вызна́чите
онизна́чат
Quá khứ
Giống đựcзна́чил
Giống cáiзна́чила
Giống trungзна́чило
Số nhiềuзна́чили
Mệnh lệnh
Số ítзна́чь
Số nhiềuзна́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзна́чащийзна́чивший
Bị độngзна́чимыйзначенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзна́чазначив, значивши

Ví dụ

  • что это значитьит?
    như thế nghĩa là thế nào? thế nghĩa là gì?
  • это значитьит, что...
    điều đó có nghĩa là..., như thế tức là...
  • много значить
    có nghĩa lớn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa