знако́мить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Giới thiệu, nói cho... biết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | знако́млю |
| ты | знако́мишь |
| он / она / оно | знако́мит |
| мы | знако́мим |
| вы | знако́мите |
| они | знако́мят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | знако́мил |
| Giống cái | знако́мила |
| Giống trung | знако́мило |
| Số nhiều | знако́мили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | знако́мь |
| Số nhiều | знако́мьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | знако́мящий | знако́мивший |
| Bị động | знакомимый | знакомленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | знако́мя | знакомив, знакомивши |
Ví dụ
- знакомить кого-л. с деломnói cho ai về công việc
