затаи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giữ kín, để bụngчувство, мысль
- — giấu, giấu giếm, giấu kín, cất kínthông tụcутаить что-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затаю́ |
| ты | затаи́шь |
| он / она / оно | затаи́т |
| мы | затаи́м |
| вы | затаи́те |
| они | затая́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затаи́л |
| Giống cái | затаи́ла |
| Giống trung | затаи́ло |
| Số nhiều | затаи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затаи́ |
| Số nhiều | затаи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затаи́вший |
| Bị động | — | затаённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затаи́в, затаивши, затая́ |
Ví dụ
- затаить обидуgiấy kín nỗi oán hận