затаи́ть затаить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giữ kín, để bụngчувство, мысль
  2. — giấu, giấu giếm, giấu kín, cất kínthông tụcутаить что-л.

Chia động từ

Tương lai
язатаю́
тызатаи́шь
он / она / онозатаи́т
мызатаи́м
вызатаи́те
онизатая́т
Quá khứ
Giống đựcзатаи́л
Giống cáiзатаи́ла
Giống trungзатаи́ло
Số nhiềuзатаи́ли
Mệnh lệnh
Số ítзатаи́
Số nhiềuзатаи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—затаи́вший
Bị động—затаённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—затаи́в, затаивши, затая́

Ví dụ

  • затаить обиду
    giấy kín nỗi oán hận

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa