зата́ивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giấu giếm, nín nhịn, giữ kín
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зата́иваю |
| ты | зата́иваешь |
| он / она / оно | зата́ивает |
| мы | зата́иваем |
| вы | зата́иваете |
| они | зата́ивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зата́ивал |
| Giống cái | зата́ивала |
| Giống trung | зата́ивало |
| Số nhiều | зата́ивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зата́ивай |
| Số nhiều | зата́ивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зата́ивающий | зата́ивавший |
| Bị động | затаиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зата́ивая | затаивав, затаивавши |