утаи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giấu, giữ kín, biển thủ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | утаю́ |
| ты | утаи́шь |
| он / она / оно | утаи́т |
| мы | утаи́м |
| вы | утаи́те |
| они | утая́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утаи́л |
| Giống cái | утаи́ла |
| Giống trung | утаи́ло |
| Số nhiều | утаи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утаи́ |
| Số nhiều | утаи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | утаи́вший |
| Bị động | — | утаённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | утаи́в, утаивши, утая́ |