заседа́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Phiên họp, buổi họp, hội nghịcuộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заседа́ние | заседа́ния |
| Sinh cách | заседа́ния | заседа́ний |
| Tặng cách | заседа́нию | заседа́ниям |
| Đối cách | заседа́ние | заседа́ния |
| Công cụ cách | заседа́нием | заседа́ниями |
| Giới cách | заседа́нии | заседа́ниях |
Ví dụ
- судебное заседаниеphiên tòa
- заседание Верховного Совета СССРphiên họp Xô-viết Tối cao Liên Xô
- на утреннем заседаниеиtại phiên họp buổi sáng
Từ liên quan
засе́стьngồi; ngồiзаседа́тьHọp, hội nghịзаседа́тельHội thẩm, bồi thẩm, phụ thẩmзаседа́тельницаnữ thẩm phán, nữ bồi thẩm, nữ thành viên ban hội thẩmзаседа́тельствоtư cách thành viên, thành viên ủy ban, tham gia họpзаседа́тельшаnữ thẩm phán, nữ bồi thẩm, nữ thành viên ban hội thẩmзаседа́тельскийthuộc thẩm phán, thuộc bồi thẩm, liên quan đến hội thẩmзаседе́льныйthuộc yên ngựa, dây yên ngựa, bộ phận yênзаседа́тельствоватьchủ trì, tham dự họp, là thành viên ủy ban

