засе́сть
động từthể hoàn thành
Cặp thể заседа́тьHọp, hội nghị
Nghĩa
- ngồiусесться где-л.
- ngồiза В, +инф.приняться за что-л.
- ngồi lâu, ngồi lìнадолго расположиться где-л.
- xuyên vào, cắm vàoзастрять
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зася́ду |
| ты | зася́дешь |
| он / она / оно | зася́дет |
| мы | зася́дем |
| вы | зася́дете |
| они | зася́дут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засе́л |
| Giống cái | засе́ла |
| Giống trung | засе́ло |
| Số nhiều | засе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зася́дь |
| Số nhiều | зася́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | засе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | засе́в, засевши |
Ví dụ
- засесть за работуngồi làm [việc]
- засесть домаngồi lì (ngồi ru rú) ở nhà
- засесть в засадуphục, phục kích, mai phục