заседа́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Hội thẩm, bồi thẩm, phụ thẩm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заседа́тель | заседа́тели |
| Sinh cách | заседа́теля | заседа́телей |
| Tặng cách | заседа́телю | заседа́телям |
| Đối cách | заседа́теля | заседа́телей |
| Công cụ cách | заседа́телем | заседа́телями |
| Giới cách | заседа́теле | заседа́телях |
Ví dụ
- народный заседательhội thẩm nhân dân